Kỹ thuật điện tử & Điện lạnh

120+Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work Chi Tiết Nhất. kiến thức mới năm 2023

120+Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work Chi Tiết Nhất. – Cập nhật kiến thức mới nhất năm 2023

Bài viết này chúng ta tiếp tục đến với từ vựng IELTS chủ đề Work/Job. Trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng thể từ vựng IELTS, Có những từ vựng IELTS Writing chủ đề Work Ví dụ ra sao? Cách sử dụng từ vựng vào trong câu, và còn cung cấp cho các bạn rất nhiều các idiom – thành ngữ.

Các từ vựng IELTS theo chủ đề được đội ngũ giáo viên của SYM English biên soạn, hi vọng sẽ giúp các bạn đạt điểm cao. Từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Xem thêm:

Tổng hợp Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Health

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Education

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work /Job  – Applying for a Job ( Ứng tuyển một công việc)

Từ vựng quảng cáo một công việc – A job advertisement

>>>>Tải bản trọn bộ 1000+ từ vựng IELTS các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ….. TẠI ĐÂY

Từ vựng IELTS chủ đề Work – Job application


Customer Service Assistant Do you have excellent communication skills and a genuine passion for (1) customer service?  Are you looking for a challenging (2) role within a fast-paced (3) working environment?

FDR Bank has several new openings (4) for Customer Service Assistants. Reporting to (5) the Customer Service Manager, you will be responsible for dealing with customer inquiries on the phone and via email.  No previous experience (6) is necessary as full training (7) will be given.  The post (8) offers excellent career prospects (9) to candidates who demonstrate leadership qualities (10) as we are keen to promote and develop talent within the company.

We offer a competitive salary (11) and an attractive benefits package (12) including pension, health plan (13) and subsidized (14) meals.  If this sounds like the job for you, then click here to fill in the online application form (15), including details of your salary expectations (16).


  1. have a passion for: if you have a passion for something, you like it very much (đam mê) 
  2. be challenging: a positive word for something which is exciting and difficult (có tính thách thức) 
  3. be fast-paced: if an environment is fast-paced, things happen quickly there (có tốc độ nhanh chóng)
  4. openings: available jobs (vị trí công việc có sẵn)
  5. to report to sb: if you report to someone, he/she is your boss (báo cáo) 
  6. previous experience: experience of this type of job from before (kinh nghiệm trước đây) 
  7. full training: all the training you need (đào tạo đầy đủ) 
  8. post: job (vị trí công việc) 
  9. career prospects: opportunities for promotion and career development (triển vọng công việc) 
  10. leadership qualities: the ability to lead a group (tố chất lãnh đạo) 
  11. competitive salary: as good as, or better than, other salaries for similar jobs (mức lương cạnh tranh)
  12. benefits package: offers all the extra benefits that a company (as well as a salary) (gói lương, chế độ lương) 
  13. healthcare plan: a type of insurance that you buy in order to pay for the cost of medical treatment if you are ill or injured (bảo hiểm)
  14. to be subsidized: partly paid for by the company (được trợ cấp) 
  15. application form: a form that you complete in order to apply for a job, a place on a course, etc. or to get something such as a loan or a license (mẫu đơn đăng ký)
  16. salary expectations: the salary they expect to pay for a certain position may be lower or higher than the going rate (mức lương mong muốn)

A cover letter (thư giới thiệu)

Từ vựng IELTS chủ đề Work - A Cover Letter
Từ vựng IELTS chủ đề Work – A Cover Letter

If you want your application to stand out (be better than others), so you should include a clear, well-written cover letter (1) which highlights key points from your CV. Here is a letter sent with the application for the job above.

Dear …….. (2)

Please find attached my CV in support of my application for the position of Customer Service Assistant.  I have just completed my degree in Business Studies and am keen to gain hands-on (3) experience in this area.  During my course, I chose to study several modules on banking and finance, as I have always been interested in working in this field (4). In addition, I have worked as a part-time sales assistant in a large department store for the last two years.  This has given me valuable customer-facing (5) experience, as well as developing good communication skills both with customers and the rest of the team.  I am a team player (6)  and I am keen to develop my career and gain managerial experience (7) in the future.  Thank you for taking the time to consider this application and I look forward to hearing from you.

Yours faithfully (8)

Rebecca White



  • Be sure to specify the job you are applying for at the beginning of the letter.
  • It is important to mention any relevant experience you have, to show your suitability for the role.  If you can, provide examples of specific projects you have carried out.
  1. cover letter: a letter sent with a job application (also called a covering letter) (thư đính kèm) 
  2. Dear …..: how you start a letter when you do not know the name of the person you are writing to (cách bắt đầu một bức thư khi chưa biết tên người nhận)
  3. be hands-on: be practical, direct (not theoretical) (dựa trên kinh nghiệm)
  4. field: area of ​​business or activity (lĩnh vực)
  5. customer-facing: dealing directly with customers (làm việc với khách hàng)
  6. a team player: a person who is good at working with others (làm việc nhóm giỏi)
  7. managerial experience: experience of managing other people (kinh nghiệm quản lý) 
  8. Yours faithfully: how you finish a letter when you do not know the name of the person you are writing to (cách kết thúc bức thư khi chưa biết người nhận) 

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work/Job – Job Interview (Phỏng vấn việc làm)

Từ vựng IELTS trước phỏng vấn (Preparing for interviews) 

When companies are recruiting (1), do they often have a set of criteria (2)?  (e.g. three years of experience in the field, or a degree in a relevant area) which they use to find the most suitable candidates.  If you are shortlisted (3) for an interview, make sure you do your homework first: find out as much as you can about the company, its products, markets, competitors, etc.  If you can, ask a friend to do a trial run (4) with you.  This will help boost (5) our confidence

The interview may be conducted by a panel (a group of people), probably including your future line manager (6). “Don’t forget to make eye contact with all the interviewers while you are talking. As you arrive for the interview, body language (7)  is important. Give a firm handshake and speak up (8).  This will help to create a good first impression.


  1. to recruit: to hire (new staff) (thuê mướn)
  2. criteria: requirements you use to make a decision (yêu cầu, tiêu chuẩn) 
  3. be shortlisted: selected from a larger group (được chọn vào danh sách chốt) 
  4. a trial run: practice of something new (tập luyện)
  5. boost sb’s confidence: improve or increase (cải thiện, nâng cao) 
  6. a line manager: the person who is directly responsible for your work (người quản lý trực tiếp) 
  7. body language: physical movements which show how you are feeling (ngôn ngữ cơ thể) 
  8. speak up: speak (more) loudly and clearly (nói to, rõ ràng) 

Từ vựng IELTS trong cuộc phỏng vấn (During an interview)

>>>>Tải bản trọn bộ 1000+ từ vựng IELTS các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ….. TẠI ĐÂY

Từ vựng IELTS chủ đề Work - Interview
Từ vựng IELTS chủ đề Work – Interview

These are examples of things that might be said at a job interview

A: So, can you talk us through (1) your CV?

B: Well, I studied Engineering and then took a job as a trainee (2) at F3 Telecom.

A: I’d like to ask about opportunities for professional development (3).

B: We have a very good in-house (4) training program for new recruits (5).  Can you give us an example of how you’ve worked well under pressure?  How would your colleagues / your supervisor (6) describe you?  I’m keen to take on (7) more responsibility.

A: We’re looking to fill the post (8) fairly quickly.  If you are successful, how soon could you start?

B: The notice period (9)  on my present job is just two weeks, so I could start very soon.


  1. talk sb through: tell us about in more detail (giải thích rõ ràng) 
  2. a trainee: a person who is learning a new job (người tập sự) 
  3. professional development: training given to employees to increase their knowledge or skills (phát triển chuyên nghiệp)
  4. be in-house: within the company (nội bộ) 
  5. new recruits: people who have just joined (the company) (người mới gia nhập)
  6. supervisor: the person who checks your work (người giám sát)
  7. to take on: start to have (đảm nhận nhiệm vụ mới) 
  8. to fill the post: find someone to do the job (tìm người cho vị trí công việc) 
  9. notice period: time you need to work in your job after you have officially told the company you are leaving (thời gian thông báo nghỉ việc) 

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work /Job –  At Work ( Nơi làm việc)

Từ vựng IELTS về Đồng nghiệp và lịch trình làm việc (Colleagues and routines)

Từ vựng IELTS chủ đề Work - Work Place
Từ vựng IELTS chủ đề Work – Work Place


Philip is my opposite number (1) in the company’s New York office. We have a good working relationship (2) and there’s a lot of day-to-day collaboration (3). Having a counterpart (4) like Philip in another branch is great support.  Last month we got a new boss, who quickly established a good rapport (5) with everyone.  She likes us to take the initiative (6).  The company is very hierarchical (7);  there’s a pecking order (8) for everything.  I do a job-share (9) with a woman called Rose, which suits us as we each have childcare responsibilities.  My office uses a hot-desking (10) system, so I sit in a different place every day.  I socialize with my workmates (11) outside of work, but we try not to talk shop (12) on those occasions.


  1. opposite number: has the same position / does the same job as me (người làm cùng vị trí) 
  2. working relationship: way of communicating and working together (mối quan hệ công việc) 
  3. collaboration: working together to achieve shared goals (hợp tác, trao đổi) 
  4. counterpart: more formal equivalent of opposite number 
  5. rapport: communication / relationship (mối quan hệ)
  6. initiative: make decisions without being told what to do (chủ động quyết định)
  7. hierarchical: has a structure with important and less important people (hệ thống phân cấp) 
  8. a pecking order: a system where some people have the right to get benefits/promotions before others (phân hạng)
  9. an agreement: where two people each share the same job (phân chia công việc) 
  10. a hot-desking: a policy of sharing desks in an office, so people sit at whichever desk is free on a particular day (linh hoạt chỗ ngồi làm việc) 
  11. workmates: colleagues you are friendly with (especially in non-professional occupations);  informal (đồng nghiệp) 
  12. talk shop: talk about work;  informal (bàn công việc) 

During the day (different work patterns) (Trong ngày làm việc) (loại hình công việc khác nhau)

I do fairly mundane (1) tasks. Occasionally I have to meet a deadline (2) or they need someone to volunteer (3) for something.  Then the job is more rewarding (4) and stimulating (5). Sometimes I have a heavy workload (6) but at other times it can be quite light.


  1. mundane: ordinary, not interesting (thông thường, không đặc sắc)
  2. to meet a deadline: to have something finished by a fixed day or time (hoàn thành đúng hạn)
  3. to volunteer: to offer to do something without being asked or told to do it (xung phong, tình nguyện) 
  4. be rewarding: making you feel satisfied that you have done something important or useful or done something well (đáng công sức, thời gian bỏ ra) 
  5. be stimulating: encouraging new ideas or new thinking (kích thích sáng tạo, đổi mới) 
  6. workload: amount of work I have to do (khối lượng công việc) 
I start work at my machine at seven o’clock when I’m on the day shift. The job’s mechanical (1) and repetitive (2). All I ever think about is knocking off (3) at three o’clock. The shift I hate most is the night shift. I start at ten and work till six in the morning. It’s a bit monotonous (4). It’s not a satisfying (5) job – I feel I need something a bit more challenging (6).


  1. be mechanical: you don’t have to think about what you are doing (máy móc)
  2. be repetitive: the same thing is repeated every day (lặp đi lặp lại) 
  3. to kick off: to finish work; informal by providing what I need or want (kết thúc) 
  4. be monotonous: boring because it never changes (nhạt nhẽo, một màu)
  5. be satisfying: (does not) make me feel pleased (thoả mãn) 
  6. be challenging: that tests my ability or determination (có tính thử thách) 
I have a pretty glamorous (1) job. I’m a pilot.  But the hours are irregular and anti-social (2).  I’m not stuck behind a desk (3), but long-haul flights can be a bit mind-numbing (4); most of the time the plane just flies itself. We work to very tight schedules (5). But I shouldn’t complain. I feel sorry for people who are stuck in a rut (6) or who are in dead-end (7) jobs.


  1. glamorous: very exciting, which everyone admires desk (hào nhoáng) 
  2. be anti-social: do not enable one to have a normal social life (không cho phép cuộc sống xã hội bình thường) 
  3. be stuck behind a desk: sitting at a desk all day (ngồi lỳ ở bàn) 
  4. be mind-numbing: extremely boring (rất chán) 
  5. tight schedule: very strict or severely limited timetables (lịch trình dày đặc) 
  6. be stuck in a rut: stuck / trapped in a job they can’t escape from (mắc kẹt, không thoát ra được) 
  7. be dead-end: with no prospects of promotion (không có cơ hội phát triển, thăng tiến) 


I started off as a technician (1). After retraining, I worked for a software company, and later I went in with (2) a friend and we formed our own software company as a start-up (3) in 2009, so now I’m self-employed. My husband is freelance (4): he works for several different companies as and when they need work done – a computer programmer (5).


  1. be technician: person whose job involves practical work with scientific or electrical equipment partnership with computer programs (nhân viên kỹ thuật) 
  2. to go in with sb: to form a business (thành lập doanh nghiệp) 
  3. a start-up: a small business that has just started (doanh nghiệp mới thành lập)
  4. a freelance: a person who works freely (làm việc tự do)
  5. a programmer: someone who writes (người lập trình) 

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work/Job – Job Satisfaction (Sự hài lòng với công việc)

Từ vựng IELTS các khía cạnh của sự hài lòng trong công việc (Aspects of job satisfaction)

>>>>Tải bản trọn bộ 1000+ từ vựng IELTS các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ….. TẠI ĐÂY

Từ vựng IELTS chủ đề Work - Aspects of job satisfaction
Từ vựng IELTS chủ đề Work – Aspects of job satisfaction
  • What does job satisfaction mean?  (a feeling that your job is worth doing and fulfilling you: sự thoả mãn/ hài lòng trong công việc) 
  • Is it just having a pleasant workplace or is it more than that?  (the place where you work: nơi làm việc)
  • Can a run-of-the-mill job be satisfying?  (ordinary, not special or exciting: bình thường, không có gì đặc biệt)
  • Some people are prepared to put up with a stressful or unpleasant job if it means short-term financial reward.  (money gained in the near future: thưởng tiền ngắn hạn) 
  • Staff morale has been very low since the company announced a freeze on pay rises.  (amount of confidence felt by a person or group: tinh thần, nhuệ khí)
  • Our new manager is very keen to encourage teamwork to help us solve problems.  (working together for a common purpose: làm việc nhóm)
  • Is job stability more motivating than an exciting, high-risk career?  (not likely to change: sự ổn định của công việc)
  • After working in the fast-moving fashion industry for six years, Sam has decided to look for a career with a better work-life balance(developing or changing very quickly: thay đổi nhanh chóng), (the amount of time spent working compared to the amount of time spent doing things you enjoy: cân bằng cuộc sống-công việc)
  • Daniel’s job in a dynamic new company is often challenging but exciting.  (continuously developing: năng động, thay đổi liên tục)
  • Chloe is demotivated in her current job following recent changes in the finance sector.  (feeling less enthusiastic about work: thấy nản, thiếu động lực). She is looking to work in / seeking a career in something more creative, like marketing.(tìm việc khác)

Từ vựng IELTS các cách nói liên quan đến làm việc (Expressions connected with working life)

  • In many countries, women are allowed maternity leave (nghỉ làm mẹ, nghỉ đẻ), and men paternity leave (nghỉ làm cha), if they’re having a baby.  If they adopt a child, they may have a right to adoption leave.  (time away from work to prepare for and look after a new baby / adopted child: nghỉ khi nhận con nuôi)
  • What perks (informal) / (extra) benefits (formal) do you get in your job?  (extra things apart from salary: lợi ích  e.g. a car, health insurance)
  • What’s your holiday entitlement?  I get four weeks a year.  (number of days you have the right to take a holiday: quyền lợi nghỉ dưỡng)
  • Do you get regular salary increments each year?  (increases / rises- formal: sự tăng lên)
  • Do you get performance-related pay rises?  (depending on how well you do your job: phụ thuộc vào kết quả công việc)
  • Do you get an annual bonus?  (extra money paid once a year, usually based on good performance: thưởng thêm hàng năm)
  • Most people think they are overworked and underpaid. (often said together as an informal, humorous fixed expression: làm thêm giờ mà lương thấp)
  • Because of the recession, the company announced that there would have to be voluntary/compulsory redundancies.  (people losing their jobs, by offering to do so / having no choice: tự nguyện nghỉ việc)
  • During the strike, the airport managed to continue running with a skeleton staff of volunteers.  (the minimum number of workers needed to keep operating: lượng nhân viên tối thiểu)
  • The people on the interview panel at the last job I applied for were so unfriendly that I got very nervous.  (the group of people interviewing someone for a job: hội đồng phỏng vấn)

(Source: Cambridge English Vocabulary in use – Advanced)

Trên đây, sym.edu.vn đã giới thiệu cho bạn bài viết từ vựng IELTS chủ đề Work / Job , hi vọng bài viết hữu ích với các bạn muốn học IELTS. Đừng quên đón đọc các bài viết tiếp theo trên website sym.edu.vn để cập nhật các kiến thức tiếng Anh hữu ích bạn nhé!

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, các bạn có góp ý hoặc cần hỗ trợ các bạn hãy liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ

Để có thêm nhiều tài liệu học IELTS hơn các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube :  xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm cao hơn.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bài Từ vựng IELTS chủ đề Work/Job.

Kết thúc
Ngoài các bài viết tin tức, bài báo hàng ngày của https://www.kythuatcodienlanh.com/, nguồn nội dung cũng bao gồm các bài viết từ các cộng tác viên chuyên gia đầu ngành về chuỗi kiến thức kỹ thuật điện, điện lạnh, điện tử, cơ khí,…,.. được chia sẽ chủ yếu từ nhiều khía cạnh liên quan chuỗi kiến thức này.
Bạn có thể dành thời gian để xem thêm các chuyên mục nội dung chính với các bài viết tư vấn, chia sẻ mới nhất, các tin tức gần đây từ chuyên gia và đối tác của Chúng tôi. Cuối cùng, với các kiến thức chia sẻ của bài viết, hy vọng góp phần nào kiến thức hỗ trợ cho độc giả tốt hơn trong hoạt động nghề nghiệp cá nhân!
* Ý kiến được trình bày trong bài viết này là của tác giả khách mời và không nhất thiết phải là SEMTEK. Nhân viên tác giả, cộng tác viên biên tập sẽ được liệt kê bên cuối bài viết.
Trân trọng,
Các chuyên mục nội dung liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button