Kỹ thuật điện tử & Điện lạnh

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Báo giá tôn lá mỏng mới nhất hiện nay

Có phải bạn đang tìm vật liệu làm tấm lót bảng quảng cáo. Cũng như các tấm che mưa nắng. Và tấm chắn gió cho lò bếp hay tấm làm vách ngăn tiếng ồn. Thì các bạn hãy dành một chút thời gian tìm hiểu về dòng sản phẩm này và loại tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Sản phẩm này được mang rất nhiều tên gọi mà nhiều người có thể sẽ nhầm lẫn với nhau. Cũng như đến bây giờ có thể cũng chưa đồng nhất 1 cái tên. Đó chính là tôn lá mỏng hay tôn mỏng cuộn và tấm tôn thép trơn.

tôn lá
tôn lá

Khái niệm tôn lá mỏng? Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu?

Như các bạn đã biết tôn lá mỏng có nhiều tên gọi có thể không đồng nhất với nhau. Như tôn lá và tôn mỏng hay thép tấm trơn thép tấm cuộn. Nhưng chúng ta có thể hiểu tôn lá mỏng là vật liệu được làm từ các tấm kim loại. Nó được cán mỏng với nhiều công dụng được tạo ra tùy vào mục đích sử dụng của mỗi người. Tôn lá mỏng rất dễ sử dụng cũng như không tốn thời gian cắt cũng như thi công.

Ứng dụng của tôn lá mỏng

Tôn lá mỏng tuy nó không nổi trội hơn so với các sản phẩm khác. Nhưng lại được

sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Mà nhiều người trong chúng ta ít khi để ý đến.

+ Tôn lá mỏng được dùng để làm vách nhằm mục đích ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài.

+ Tôn lá mỏng cũng được dùng làm tấm lót biển quảng cáo. Và giữ cố định biển quảng cáo và khó bị bào mòn.

+ Tôn lá mỏng cũng có thể cách nhiệt giảm tiếng ồn và chống nóng rất hiệu quả.

+ Tôn này còn được nhiều người dùng để đóng làm chuồng gà khá hiệu quả che mưa nắng tốt.

+ Bạn có thể thấy tôn được dùng để che chắn gió bụi. Cũng như che chắn cho các gác bếp lớp ở nhà hàng.

+ Tôn lá mỏng còn có thể làm mái che cho xe lôi và xe 3 gác.

+ Tôn lá mỏng còn được dùng làm để đóng tủ hộp đựng đồ dùng vật liệu.

+ Như mọi người cũng biết đã nói đến tôn. Thì bạn cũng biết tôn sẽ có khả năng chống nắng mưa bụi gió rất tốt. Nó tùy vào mục đích sử dụng mà chúng ta có thể linh động được công dụng của tôn.

Ưu điểm tôn lá mỏng

Mang trong mình rất nhiều ưu điểm nên tôn lá mỏng luôn được ưa chuộng sử dụng hàng đầu. Trong hầu hết tất cả các công trình lớn nhỏ hiện nay. Để đạt được những chất lượng như thế là. Chính là nhờ một phần các loại tôn này đều được sản xuất theo công nghệ. Cũng như dây chuyền hiện đại hàng đầu hiện nay.

Bên cạnh đó như mọi người cũng đã biết một ưu điểm nổi trội khác của sản phẩm này. Đó chính là nó có độ bền cao. Sở dĩ có được ưu điểm này đó là bởi vì tôn lá mỏng được sản xuất. Dưới tất cả công nghệ tiên tiến và nhiều lớp tôn trong 1 sản phẩm. Do đó tôn lá mỏng có khả năng chịu lực cực tốt.

Và hạn chế được tối đa sự cong vênh trong khoảng thời gian sử dụng lâu dài. Thông thường tôn lá mỏng có độ bền lên tới hàng chục năm. Cũng như không tốn nhiều chi phí bảo hành.

tôn lá
tôn lá

Quy cách tôn mỏng dạng lá

Quy cách của tôn mỏng dạng lá cũng không có gì khác nhiều so với các loại tôn khác. Với chiều rộng của khổ tôn mỏng dạng lá là 1200 mm. Nó sẽ dễ dàng hơn giúp bạn trong việc tính toán số lượng và chi phí phần mái nhà.

Độ dày của tôn sau khi được mạ và sơn (từ 0.2 mm – 0.3mm) đa dạng. Cũng như nhiều chủng loại và kích thước khác nhau. Giúp bạn đáp ứng đầy đủ tất cả các yêu cầu kỹ thuật về kích thước tấm lợp mái. Hay là trọng lượng của vật liệu cho mái và vách sử dụng trong các công trình dân dụng.

Hay là công nghiệp và từ đó tính toán. Cũng như thiết kế các thanh kèo phù hợp với công trình cần lợp mái.

Các loại tôn lá cơ bản

Các loại tôn lá cơ bản trên thị trường Việt Nam vô cùng đa dạng. Với nhiều hãng tôn cũng chủng loại tôn khác nhau. Mỗi loại tôn và hãng tôn đều có những ưu và nhược điểm riêng. Nó thích hợp sử dụng cho nhiều loại công trình với kiến trúc và từng mục đích sử dụng. Đồng thời cũng đáp ứng những nhu cầu khác nhau của người sử dụng. Hay đặc trưng của từng khu vực địa lý nhất định hiện nay.

Vậy theo bạn làm sao để lựa chọn được loại tôn lợp mái chất lượng. Cũng như đúng nhu cầu cho công trình của mình? Bạn chắc chắn có thể sẽ tìm được câu trả lời ngay trong bài viết này. Về các loại tôn lá cơ bản loại nào tốt nhất này nhé.

Tôn lá mạ kẽm

Tôn lá mạ kẽm thực chất là một sản phẩm tấm kim loại. Nó được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

Độ dày lớp kẽm ở cả hai mặt là 0,1 micro lên đến 0,15 micro. Do được phủ một lớp mạ kẽm nên tôn lá mạ kẽm. Nó sẽ có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. Cũng như chống rỉ và chống bám rêu hay có độ bền cao. Sản phẩm tôn lá mạ kẽm có bề mặt nhẵn bóng sẽ phù hợp cho các ứng dụng khác nhau.

+ Tôn lá mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa mạnh.

+ Giá thành lại rất rẻ.

+ Cũng như có độ bền cao.

+ Tôn lá mạ kẽm khá nhẹ dễ vận chuyển và lắp đặt. Bạn có thể xếp chồng nhiều lớp lên nhau hoặc dạng cuôn.

+ Bề mặt của tôn lá mạ kẽm nhẵn mịn và sáng bóng tạo tính thẩm mỹ cao.

+ Dễ tháo dỡ cũng như tái sử dụng.

tôn lá
tôn lá

Tôn lá cuộn

Tôn lá cuộn sở hữu hàng loạt những điểm nổi bật mà bạn có thể chưa biết như:

+ Khả năng chống ăn mòn rất cao: Chống ăn mòn cao giúp bảo chúng vệ lớp phủ sạch sẽ. Và sáng hơn không úa màu cũng như không tạo vết.

+ Siêu nhẹ cũng như bền bỉ với thời gian: Chính vì nhờ khả năng chống ăn mòn mà. Tôn lá cuộn có độ bền tốt trường tồn với thời gian. Đặc biệt chúng siêu nhẹ nên khá dễ vận chuyển.

+ Tôn siêu sáng cũng như bắt màu: Khả năng tạo màu rất tốt thông qua quá trình mạ. Và lớp sơn phủ này có độ bền vô cùng tốt.

+ Dễ dàng vận chuyển đối với tôn lá cuộn: Tôn được cán mỏng. Cũng như cuộn thành từng cuộn. Do đó tôn lá cuộn rất thuận tiện trong quá trình vận chuyển.

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu?

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Hiện nay trên thị trường về tôn lá mỏng có rất nhiều giá bán khác nhau. Dưới đây là một số giá bán chung để cho các bạn có thể tham khảo.

TT ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
(ĐO THỰC TẾ) (KG/M) (KHỔ 1,07M)
1 2 dem 50 1.10  41.000
2 3 dem 00 1.75  49.000
3 3 dem 50 2.25 54.500
4 4 dem 00 2.75 60,000
5 4 dem 00 3.00 61.800
6 4 dem 50 3.20 66,700
7 4 dem 50 3.30 70.800
8 5 dem 00 3.90 77.000

 

Mua tôn đúng giá đúng chất lượng thì phải biết điều này

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Tôn hiện là sản phẩm dễ bán và dễ kiếm lời nhất trong các loại vật liệu xây dựng vì thế rất nhiều đơn vị chọn kinh doanh mặt hàng tôn

Chỗ kiếm lời nhiều nhất khi bán tôn là ở chỗ Dung Size sản phẩm. Khi lấy từ nhà máy các cửa hàng sẽ lấy được sản phẩm đúng Zem đúng giá. Nhưng khi bán cho khách hàng họ thường cơi Zem lên và bán tăng giá cho khách

Trước tiên bạn phải biết Zem tôn là gì? Zem tôn đơn giản là đơn vị tính độ dày của tấm tôn.

Theo quy định 1 zem = 0.1 mm 2 zem = 0.2 mm => 10 zem = 1 mm

Nhưng thông thường các loại tôn có độ dày từ 2 – 6 zem tức là rất mỏng và mặt thường cũng như sờ bằng tay bạn sẽ không biết được zem tôn. Lợi dụng điều này các nhà kinh doanh sẽ báo sai zem để kiếm lời

Ví dụ: Một tấm tôn làm bằng thép có độ dày 0.21 mm khi mạ kẽm lên thì tấm tôn sẽ dày 0.23 mm. Khi quy đổi ra zem sẽ có đơn vị tính là 2 zem 40.

Nhưng trên thị trường bị người bán gọi thành 3 zem và giá tôn lúc đó sẽ là ở mức 3 zem. Điều đó làm chênh lệch giá lên tới 25%

Trên thực tế con số này còn lớn hơn nhiều lần cho nên bạn phải hiểu rằng bạn đã mua tôn với giá cắt cổ mà không hề hay biết.

Nhưng nếu bạn nắm rõ kiến thức này bạn sẽ dễ dang khi mua tôn.

Bảng báo giá tôn màu hôm nay được cập nhật qua kênh Sài Gòn CMC cho khách hàng tại TPhcm. Bảng báo giá tôn màu các loại đầy đủ chi tiết thông tin giá cả của từng loại Zem tôn.

6

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Bảng báo giá tôn màu

Tôn màu là loại tôn làm bằng tấm thép mạ kẽm và được phủ màu nên có giá thành khá tốt nhưng lại có ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp.

Để mua được tôn màu đúng Zem đúng giá bạn cần đến các địa chỉ bán thép uy tín lâu năm có thương hiệu rõ ràng.

Công ty VLXD Sài Gòn CMC cập nhật Bảng báo giá tôn màu cho quý khách tham khảo giá

VLXD Sài Gòn CMC là đơn vị phân phôi các loại vật liệu chính hãng đúng giá trong đó có các loại tôn xây dựng

Và tôn màu là loại tôn được khách hàng ưa thích sử dụng vì công dụng đa dạng, tính thẩm mỹ cao

Chúng tôi là đại diện nhà phân phối tôn của nhiều nhà sản xuất như Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á …

Bảng báo giá sắt thép xây dựng các loại mà khách hàng quan tâm

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Hiện nay trên thị trường sắt thép xây dựng có 4 loại sản phẩm chính được nhiều công trình tin dùng là thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Pomina, Thép Miền Nam

Trong 4 sản phẩm thép kể trên thì thép Việt Nhật vẫn nhỉnh hơn về số lượng khách hàng nhờ sản phẩm chất lượng, chiến lược kinh doanh hợp lý, các đại lý chi nhánh có mặt rộng khắp cả nước.

Thép Hòa Phát cũng là sản phẩm thép chất lượng cao không chỉ sử dụng trong nước mà còn là sản phẩm xuất khẩu ở Mỹ, Canada, Úc và các nước trong khu vực. Báo giá thép Hòa Phát rất hợp lý vì có sự đầu tư đồng bộ trong sản xuất từ quặng thép đến sản phẩm thép thành phẩm.

Pomina là một trong những thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam. Pomina là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất và hiện đại nhất Việt Nam và là doanh nghiệp dẫn đầu thị phần thép tại khu vực phía Nam

Cuối cùng là thép Miền Nam là thương hiệu xuất hiện sau so với 3 loại thép trên nhưng nhờ ứng dụng kỹ thuật, dây chuyển hiện đại nên sản phẩm thép Miền Nam rất chất lượng, giá thành hợp lý. Thép miền nam có thép tròn từ Φ14 đến Φ50, Thép vằn từ Φ10 đến Φ40, Thép góc đều cạnh, Thép cuộn. Sản phẩm thép Miền Nam hiện có thị trường chủ yếu ở khu vực phía nam đặc biệt Miền Tây và Tây Nguyên.

 

Từ khóa:

  • Giá tôn cuộn mỏng
  • Tôn mỏng lợp mái
  • Tôn cuộn mỏng
  • Tôn mỏng bao nhiêu tiền 1m
  • Giá tôn phẳng dày 1mm
  • Giá tôn trần mỏng
  • Tôn lá mạ kẽm

Nội dung liên quan:

Back to top button